Từ: 拉多斯 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拉多斯:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 拉多斯 trong tiếng Trung hiện đại:

[lāduōsī] La-gốt; Lagos (thủ đô Ni-giê-ri-a cho đến năm 1991)。尼日利亚的首都和该国最大城市,位于该国西南部的几内亚湾畔。作为一个约鲁巴古镇,它是该国1960年独立以前民族主义者活动的中心。1991年阿布亚被定为新的 首都,但拉多斯仍是一个经济和商业中心。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拉

dập:dập dìu, dập dềnh; dồn dập
giập:giập giờn
loạt:một loạt
láp:nói bá láp (nói chuyện không có đầu đề nhất định)
lạp:lạp (kéo, chuyên chở bằng xe): lạp cung (lên cung); lạc cước (cước phí chở xe)
lấp:lấp đất lại
lắp:lắp tên
lọp:lọp bọp
lớp:lớp lớp sóng dồi
lợp:lợp nhà
ráp:ráp lại
rấp: 
rập:rập rình
rắp:rắp ranh; rắp mưu; răm rắp
sắp:sắp đặt, sắp sửa
sụp:sụp xuống
xập:xập xoè
xệp:ngồi xệp xuống đất
đập:đánh đập, đập lúa, đập phá

Nghĩa chữ nôm của chữ: 多

đa:cây đa, lá đa
đi:đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu
đơ:cứng đơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 斯

:tư phong
拉多斯 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 拉多斯 Tìm thêm nội dung cho: 拉多斯