Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 拍板 trong tiếng Trung hiện đại:
[pāibǎn] 1. đánh nhịp。打拍板。
你唱,我来拍板。
anh hát, tôi đánh nhịp.
2. gõ thước tay (để thoả thuận công việc mua bán, ví với người chủ trì đã quyết định)。旧时商行拍卖货物,为表示成交而拍打木板。
3. đánh nhịp; gõ nhịp。鼓板:打击乐器,用来打拍子。一般用三块硬质木板做成,互相打击能发出清脆的声音。也叫拍板。
你唱,我来拍板。
anh hát, tôi đánh nhịp.
2. gõ thước tay (để thoả thuận công việc mua bán, ví với người chủ trì đã quyết định)。旧时商行拍卖货物,为表示成交而拍打木板。
3. đánh nhịp; gõ nhịp。鼓板:打击乐器,用来打拍子。一般用三块硬质木板做成,互相打击能发出清脆的声音。也叫拍板。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 拍
| phách | 拍: | nhịp phách |
| phạch | 拍: | quạt phành phạch |
| phếch | 拍: | trắng phếch |
| phệch | 拍: | béo phộc phệch |
| vạch | 拍: | vạch ra |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 板
| bản | 板: | hỗn ngưng thổ bản (tấm xi măng) |
| bẩng | 板: | |
| bửng | 板: | bửng cối xay |
| phản | 板: | phản gỗ |
| ván | 板: | tấm ván; đậu ván |

Tìm hình ảnh cho: 拍板 Tìm thêm nội dung cho: 拍板
