Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 拖堂 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拖堂:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 拖堂 trong tiếng Trung hiện đại:

[tuōtáng] dạy quá giờ; dạy lố giờ。指教师拖延下课的时间。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拖

tha:tha đi, tha ra
đà:đẫy đà; khách đà lên ngựa; cành trúc la đà
đã: 
đớ:đớ họng, đớ lưỡi; đớ đẩn
đỡ:đỡ đau; đỡ đần; nâng đỡ
đợ:ở đợ; bán vợ đợ con

Nghĩa chữ nôm của chữ: 堂

đoàng:đoàng hoàng; đuềnh đoàng
đường:đường bệ, đường hoàng, đường đường; từ đường
拖堂 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 拖堂 Tìm thêm nội dung cho: 拖堂