Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 招兵 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 招兵:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chiêu binh
Chiêu mộ quân lính.
◇Tam quốc diễn nghĩa :
Thụ khởi chiêu binh bạch kì nhất diện, thượng thư "Trung Nghĩa" nhị tự
面, 字 (Đệ ngũ hồi) Dựng một lá cờ trắng, trên đề hai chữ "Trung Nghĩa" để chiêu tập quân lính.

Nghĩa của 招兵 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhāobīng] chiêu binh; mộ lính; chiêu mộ binh lính。招募人来当兵。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 招

cheo:cheo leo; cưới cheo
chiu:chắt chiu
chiêu:tay chiêu
chạo:chạo nhau (ghẹo nhau)
chắp:chắp tay, chắp nối; chắp nhặt
gieo:gieo mạ; gieo rắc
giẹo:giẹo giọ
reo:thông reo
treo:treo cổ
trẹo: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 兵

banh:sáng banh; sâm banh
binh:binh lính; binh lực
bênh:bấp bênh
招兵 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 招兵 Tìm thêm nội dung cho: 招兵