Chữ 忠 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 忠, chiết tự chữ TRUNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 忠:

忠 trung

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 忠

Chiết tự chữ trung bao gồm chữ 中 心 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

忠 cấu thành từ 2 chữ: 中, 心
  • trong, trung, truông, truồng, trúng, đúng
  • tim, tâm, tấm
  • trung [trung]

    U+5FE0, tổng 8 nét, bộ Tâm 心 [忄]
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zhong1;
    Việt bính: zung1
    1. [不忠] bất trung 2. [孤忠] cô trung;

    trung

    Nghĩa Trung Việt của từ 忠

    (Danh) Đức tính đem hết lòng thành thật xử sự với người.
    ◎Như: hiệu trung
    hết một lòng trung thành.

    (Động)
    Dốc lòng, hết lòng làm.
    ◎Như: trung quân ái quốc hết lòng với vua, yêu nước.
    trung, như "trung hiếu" (vhn)

    Nghĩa của 忠 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zhōng]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
    Số nét: 8
    Hán Việt: TRUNG
    trung thành; trung; hết lòng。忠诚。
    忠心
    lòng trung
    忠言
    trung ngôn; lời nói thành thật; lời nói trung thực
    效忠
    giữ lòng trung
    忠于人民
    trung với nhân dân
    Từ ghép:
    忠臣 ; 忠诚 ; 忠告 ; 忠厚 ; 忠良 ; 忠烈 ; 忠实 ; 忠顺 ; 忠心 ; 忠言 ; 忠言逆耳 ; 忠义 ; 忠勇 ; 忠于 ; 忠贞

    Chữ gần giống với 忠:

    , , , , , , , , , 忿, , ,

    Chữ gần giống 忠

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 忠 Tự hình chữ 忠 Tự hình chữ 忠 Tự hình chữ 忠

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 忠

    trung:trung hiếu
    忠 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 忠 Tìm thêm nội dung cho: 忠