Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 忠 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 忠, chiết tự chữ TRUNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 忠:
忠
Pinyin: zhong1;
Việt bính: zung1
1. [不忠] bất trung 2. [孤忠] cô trung;
忠 trung
Nghĩa Trung Việt của từ 忠
(Danh) Đức tính đem hết lòng thành thật xử sự với người.◎Như: hiệu trung 效忠 hết một lòng trung thành.
(Động) Dốc lòng, hết lòng làm.
◎Như: trung quân ái quốc 忠君愛國 hết lòng với vua, yêu nước.
trung, như "trung hiếu" (vhn)
Nghĩa của 忠 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhōng]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 8
Hán Việt: TRUNG
trung thành; trung; hết lòng。忠诚。
忠心
lòng trung
忠言
trung ngôn; lời nói thành thật; lời nói trung thực
效忠
giữ lòng trung
忠于人民
trung với nhân dân
Từ ghép:
忠臣 ; 忠诚 ; 忠告 ; 忠厚 ; 忠良 ; 忠烈 ; 忠实 ; 忠顺 ; 忠心 ; 忠言 ; 忠言逆耳 ; 忠义 ; 忠勇 ; 忠于 ; 忠贞
Số nét: 8
Hán Việt: TRUNG
trung thành; trung; hết lòng。忠诚。
忠心
lòng trung
忠言
trung ngôn; lời nói thành thật; lời nói trung thực
效忠
giữ lòng trung
忠于人民
trung với nhân dân
Từ ghép:
忠臣 ; 忠诚 ; 忠告 ; 忠厚 ; 忠良 ; 忠烈 ; 忠实 ; 忠顺 ; 忠心 ; 忠言 ; 忠言逆耳 ; 忠义 ; 忠勇 ; 忠于 ; 忠贞
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 忠
| trung | 忠: | trung hiếu |

Tìm hình ảnh cho: 忠 Tìm thêm nội dung cho: 忠
