Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 拜堂 trong tiếng Trung hiện đại:
[bàitáng] bái đường. (Trong các đám cưới thời xưa, cô dâu chú rể cùng nhau cử hành nghi lễ tế lễ trời đất. Bái đường cũng chỉ việc sau khi bái thiên địa (tế lễ trời đất) thì đến chào cha mẹ chồng.)旧式婚礼,新郎新娘一起举行参拜天地的仪式,也指拜 天地后拜见父母公婆。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 拜
| bay | 拜: | bay bướm |
| bái | 拜: | bái biệt |
| bây | 拜: | bây giờ |
| phai | 拜: | phai nhạt |
| phải | 拜: | phải trái |
| vái | 拜: | vái lạy |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 堂
| đoàng | 堂: | đoàng hoàng; đuềnh đoàng |
| đường | 堂: | đường bệ, đường hoàng, đường đường; từ đường |

Tìm hình ảnh cho: 拜堂 Tìm thêm nội dung cho: 拜堂
