Từ: 拜堂 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拜堂:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 拜堂 trong tiếng Trung hiện đại:

[bàitáng] bái đường. (Trong các đám cưới thời xưa, cô dâu chú rể cùng nhau cử hành nghi lễ tế lễ trời đất. Bái đường cũng chỉ việc sau khi bái thiên địa (tế lễ trời đất) thì đến chào cha mẹ chồng.)旧式婚礼,新郎新娘一起举行参拜天地的仪式,也指拜 天地后拜见父母公婆。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拜

bay:bay bướm
bái:bái biệt
bây:bây giờ
phai:phai nhạt
phải:phải trái
vái:vái lạy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 堂

đoàng:đoàng hoàng; đuềnh đoàng
đường:đường bệ, đường hoàng, đường đường; từ đường
拜堂 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 拜堂 Tìm thêm nội dung cho: 拜堂