Từ: 拥塞 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拥塞:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 拥塞 trong tiếng Trung hiện đại:

[yōngsè] chật ních; chật nứt; đông nghịt; làm tắc nghẽn。拥挤的人马、车辆或船只等把道路或河道堵塞。
城门口拥塞得水泄不通。
trước cổng thành đông nghịt người (con kiến chui không lọt).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拥

duồng:duồng dẫy (ruồng rẫy)
dùng:dùng cơm (uống trà)đồ dùng; dùng trà
ruồng:ruồng rẫy
rúng:rẻ rúng
ủng:ủng hộ, ủng bão (vay quanh), ủng binh (vững dạ có nơi nương tựa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 塞

tái:biên tái (điểm yếu lược)
tắc:bế tắc
拥塞 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 拥塞 Tìm thêm nội dung cho: 拥塞