Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 尽人皆知 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 尽人皆知:
Nghĩa của 尽人皆知 trong tiếng Trung hiện đại:
[jìnrénjiēzhī] mọi người đều biết; ai nấy đều biết; người người đều biết。人人都知道。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 尽
| hết | 尽: | hết tiền; hết mực, hết lòng |
| tận | 尽: | vô tận |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 人
| nhân | 人: | nhân đạo, nhân tính |
| nhơn | 人: | nhơn loại (nhân loại) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 皆
| giai | 皆: | bách niên giai lão |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 知
| tri | 知: | lời nói tri tri |
| trơ | 知: | trơ tráo; trơ trẽn |

Tìm hình ảnh cho: 尽人皆知 Tìm thêm nội dung cho: 尽人皆知
