Từ: 指头 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 指头:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 指头 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhǐ·tou] ngón; ngón tay; ngón chân。(口语中多读zhí·tou)手前端的五个分支,可以屈伸拿东西。也指脚趾。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 指

chỉ:chỉ điểm; chỉ hướng; chỉ huy; chỉ chích; tiên chỉ
chỏ:chỉ chỏ
xỉ:xỉ vả

Nghĩa chữ nôm của chữ: 头

đầu:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi
指头 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 指头 Tìm thêm nội dung cho: 指头