Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 指手画脚 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 指手画脚:
Nghĩa của 指手画脚 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhǐshǒuhuàjiǎo] khoa tay múa chân; chỉ tay năm ngón。形容说话时兼用手势示意。也形容轻率地指点、批评。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 指
| chỉ | 指: | chỉ điểm; chỉ hướng; chỉ huy; chỉ chích; tiên chỉ |
| chỏ | 指: | chỉ chỏ |
| xỉ | 指: | xỉ vả |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 手
| thủ | 手: | thủ (bộ gốc: cáng tay) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 画
| dạch | 画: | dạch bờ rào; dạch mặt |
| hoạ | 画: | bích hoạ, hoạ đồ |
| vạch | 画: | vạch áo cho người xem lưng |
| vệch | 画: | vệch ra (vạch ra) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 脚
| cuốc | 脚: | cuốc bộ |
| cước | 脚: | căn cước; cước phí; sơn cước |

Tìm hình ảnh cho: 指手画脚 Tìm thêm nội dung cho: 指手画脚
