Từ: 挑食 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 挑食:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 挑食 trong tiếng Trung hiện đại:

[tiāoshí] kén ăn; kén chọn (món ăn)。指对食物有所选择,有的爱吃,有的不爱吃或不吃。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 挑

giẹo: 
khiêu:khiêu chiến; khiêu khích
khêu:khêu đèn
khều:khều khào (múa loạn chân tay)
khểu:khểu ngọn nến (kéo nhẹ)
treo:treo cổ
trẹo:trẹo tay
vẹo:vẹo đầu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 食

thực:thực (bộ gốc): ẩm thực, thực đơn
tự:tự ăn
挑食 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 挑食 Tìm thêm nội dung cho: 挑食