Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 捕虫灯 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 捕虫灯:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 捕虫灯 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǔchóngdēng]
đèn bắt sâu; đèn bắt côn trùng。晚间放在田间用来诱捕昆虫的灯。将灯置于水盆中,盆中滴石油,昆虫见灯火飞集,落于水中而死。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 捕

buả:bủa vây
:bõ công; chẳng bõ
bố:bố ráp (tìm bắt)
bổ:bổ đi tìm
bủa:bủa lưới; bủa vây

Nghĩa chữ nôm của chữ: 虫

chùng:chập chùng (trập trùng); chùng chình
trùng:côn trùng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 灯

đăng:hải đăng, hoa đăng
捕虫灯 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 捕虫灯 Tìm thêm nội dung cho: 捕虫灯