Từ: 换肩 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 换肩:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 换肩 trong tiếng Trung hiện đại:

[huànjiān] đổi vai; sang vai (khi gánh, khiêng, vác...)。把挑的担子或扛的东西从一个肩移到另一个肩上。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 换

hoán:hoán cải, hoán đổi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 肩

khiên:thân khiên trọng nhiệm (gánh vác)
kiên:kiên chương
换肩 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 换肩 Tìm thêm nội dung cho: 换肩