Chữ 螯 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 螯, chiết tự chữ NGAO

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 螯:

螯 ngao

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 螯

Chiết tự chữ ngao bao gồm chữ 敖 虫 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

螯 cấu thành từ 2 chữ: 敖, 虫
  • ngao, nghẹo, ngào, ngạo
  • chùng, hủy, trùng
  • ngao [ngao]

    U+87AF, tổng 16 nét, bộ Trùng 虫
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ao2;
    Việt bính: ngou4;

    ngao

    Nghĩa Trung Việt của từ 螯

    (Danh) Càng (cua, còng, v.v.).
    ◇Tuân Tử
    : Giải lục quỵ nhi nhị ngao (Khuyến học ) Cua có sáu chân và hai càng.

    (Danh)
    Xa ngao con nghêu.
    ngao, như "con ngao" (vhn)

    Nghĩa của 螯 trong tiếng Trung hiện đại:

    [áo]Bộ: 虫 - Trùng
    Số nét: 17
    Hán Việt: NGAO
    càng cua。螃蟹等节肢动物的变形的第一对脚,形状像钳子,能开合,用来取食或自卫。

    Chữ gần giống với 螯:

    , , , , ,

    Chữ gần giống 螯

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 螯 Tự hình chữ 螯 Tự hình chữ 螯 Tự hình chữ 螯

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 螯

    ngao:con ngao
    螯 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 螯 Tìm thêm nội dung cho: 螯