Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 排球 trong tiếng Trung hiện đại:
[páiqiú] 1. bóng chuyền。球类运动项目之一,球场长方形,中间隔有高网,比赛双方(每方六人)各占球场的一方,用手把球从网上空打来打去。
2. quả bóng chuyền。排球运动使用的球,用羊皮或人造革做壳,橡胶做胆,大小和足球相似。
2. quả bóng chuyền。排球运动使用的球,用羊皮或人造革做壳,橡胶做胆,大小和足球相似。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 排
| bai | 排: | bẻ bai |
| bay | 排: | bay bướm |
| bài | 排: | an bài |
| bày | 排: | bày đặt; bày biện |
| bầy | 排: | một bầy; bầy vẽ |
| bời | 排: | chơi bời; tơi bời |
| vài | 排: | vài ba người |
| vời | 排: | cho vời |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 球
| cầu | 球: | hình cầu, bán cầu; bạch cầu, hồng cầu; cầu thủ; cầu lông |

Tìm hình ảnh cho: 排球 Tìm thêm nội dung cho: 排球
