Từ: 排遣 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 排遣:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 排遣 trong tiếng Trung hiện đại:

[páiqiǎn] giải sầu; tiêu khiển。借某种事消除(寂寞和烦闷)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 排

bai:bẻ bai
bay:bay bướm
bài:an bài
bày:bày đặt; bày biện
bầy:một bầy; bầy vẽ
bời:chơi bời; tơi bời
vài:vài ba người
vời:cho vời

Nghĩa chữ nôm của chữ: 遣

khiến:sai khiến, xui khiến
khiển:điều binh khiển tướng; tiêu khiển
排遣 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 排遣 Tìm thêm nội dung cho: 排遣