Từ: 接墒 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 接墒:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 接墒 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiēshāng] đất ẩm (sau cơn mưa hoặc sau khi tưới nước)。下雨或浇水后,上下湿土相接,土壤中所含水分能满足农作物出苗或生长的需要。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 接

tiếp:tiếp khách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 墒

thương:thương (hơi đất ẩm)
接墒 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 接墒 Tìm thêm nội dung cho: 接墒