Từ: 推广 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 推广:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 广

Nghĩa của 推广 trong tiếng Trung hiện đại:

[tuīguǎng] mở rộng; phổ biến; phát triển。扩大事物使用的范围或起作用的范围。
推广普通话
phát triển tiếng Phổ thông.
推广先进经验
phổ biến kinh nghiệm tiên tiến.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 推

chui:chui rúc, chui nhủi, chui vào
suy:suy nghĩ, suy xét, suy bì
thoi:thoi một cái (đánh một quả); thoi thóp
thòi:thòi đuôi
thôi:thôi đủ rồi
tòi:tìm tòi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 广

nghiễm广:nghiễm (bộ gốc); nghiễm nhiên
quảng广:quảng (bộ thủ: mái nhà)
推广 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 推广 Tìm thêm nội dung cho: 推广