Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 揭底 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 揭底:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 揭底 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiēdǐ] vạch rõ ngọn ngành; nói rõ sự thật; lật tẩy。(揭底儿)揭露底细。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 揭

yết:yết thị

Nghĩa chữ nôm của chữ: 底

đáy:đáy bể, đáy giếng
đây:ai đấy; đây đó; giờ đây
đé:thấp lé đé
đẻ: 
đẽ:đẹp đẽ
để:lưu cá để (bản sao); tĩnh để (đáy giếng)
揭底 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 揭底 Tìm thêm nội dung cho: 揭底