Từ: 搅拌 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 搅拌:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 搅拌 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiǎobàn] quấy; trộn; quậy; khuấy。用棍子等在混合物中转动、和弄,使均匀。
搅拌箱。
thùng trộn hồ.
搅拌种子。
trộn hạt giống.
搅拌混凝土。
trộn bê-tông.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 搅

giao:giao động; giao hoà

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拌

bạn:bạn chuỷ (cãi lộn)
bắn:bắn súng; bắn tin
搅拌 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 搅拌 Tìm thêm nội dung cho: 搅拌