thiên tuế
Nghìn năm, chỉ niên đại lâu dài.Lời chúc thọ của người xưa.Tiếng bề tôi tôn xưng vương công, thái tử, hoàng hậu...Tên một thứ cây kiểng, tức
thiên tuế thụ
千歲樹.
Nghĩa của 千岁 trong tiếng Trung hiện đại:
千岁爷。
đấng thiên tuế; thiên tuế gia.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 千
| thiên | 千: | thiên vạn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 歲
| tuế | 歲: | tuế (năm); tuế xuất, tuế nhập |
| tuổi | 歲: | tuổi xuân |
Gới ý 15 câu đối có chữ 千歲:
Tam thiên tuế nguyệt xuân trường tại,Thất thập phong thần cổ sơ hi
Ba ngàn năm tháng xuân thường trú,Bảy chục còn tươi cổ vốn hi
Đào thục Dao Trì tam thiên tuế nguyệt,Trù thiêm hải ốc nhất bách xuân thu
Ba ngàn năm tháng, đào chín dao trì,Trăm năm tuổi tác, dựng thêm nhà biển
Bàn đào bổng nhật tam thiên tuế,Cổ bách tham thiên tứ thập vi
Bàn đào ngày hội, ba ngàn năm,Bách cổ ngất trời, bốn chục tuổi

Tìm hình ảnh cho: 千歲 Tìm thêm nội dung cho: 千歲
