Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 千歲 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 千歲:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

thiên tuế
Nghìn năm, chỉ niên đại lâu dài.Lời chúc thọ của người xưa.Tiếng bề tôi tôn xưng vương công, thái tử, hoàng hậu...Tên một thứ cây kiểng, tức
thiên tuế thụ
樹.

Nghĩa của 千岁 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiānsuì] thiên tuế; nghìn tuổi (tôn xưng vua chúa trong kịch)。尊称王公(多用于戏曲中)。
千岁爷。
đấng thiên tuế; thiên tuế gia.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 千

thiên:thiên vạn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 歲

tuế:tuế (năm); tuế xuất, tuế nhập
tuổi:tuổi xuân

Gới ý 15 câu đối có chữ 千歲:

Tam thiên tuế nguyệt xuân trường tại,Thất thập phong thần cổ sơ hi

Ba ngàn năm tháng xuân thường trú,Bảy chục còn tươi cổ vốn hi

Đào thục Dao Trì tam thiên tuế nguyệt,Trù thiêm hải ốc nhất bách xuân thu

Ba ngàn năm tháng, đào chín dao trì,Trăm năm tuổi tác, dựng thêm nhà biển

Bàn đào bổng nhật tam thiên tuế,Cổ bách tham thiên tứ thập vi

Bàn đào ngày hội, ba ngàn năm,Bách cổ ngất trời, bốn chục tuổi

Huyên thảo hàm phương thiên tuế diệm,Cúc hoa hương động ngủ chu tân

Cỏ huyên thơm ngát ngàn năm tươi,Hoa cúc hương bay nắm gốc mới

千歲 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 千歲 Tìm thêm nội dung cho: 千歲