Từ: 搭儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 搭儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 搭儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[dār] nơi; chốn; chỗ。处;地方。
他不知道小王藏在哪搭儿,找了半天也没找着。
nó không biết Tiểu Vương trốn chỗ nào, tìm cả buổi cũng không ra.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 搭

ráp:ráp lại
tháp:tháp (nối thêm cho dài)
thắp:thắp đèn
đáp:đáp tầu, máy bay đáp xuống sân
đắp:đắp đập; đắp điếm; đắp đổi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
搭儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 搭儿 Tìm thêm nội dung cho: 搭儿