Từ: 摆脱 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 摆脱:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 摆脱 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǎituō] thoát khỏi (sự khống chế, ràng buộc, tình huống khó khăn). 脱离(牵制、束缚、困难、不良的情况等)。
摆脱困境
thoát khỏi tình huống khó khăn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 摆

bài:bài binh bố trận
bẩy:đòn bẩy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脱

thoát:thoát khỏi
thoạt:thoạt tiên
thoắt:thoăn thoắt
xoát:xuýt xoát
xoắt: 
摆脱 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 摆脱 Tìm thêm nội dung cho: 摆脱