Cao su chống va đập cửa

Từ: 摊派 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 摊派:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 摊派 trong tiếng Trung hiện đại:

[tānpài] phân chia; phân bổ。叫众人或各地区、各单位分担(捐款、任务等)。
费用按人头摊派。
chi phí phân chia theo đầu người.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 摊

thán:thán (góp tiền)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 派

phai:phai nhạt
phe:phe phái
phái:phái người
pháy:mưa láy pháy
phơi:phơi phới
phới:phơi phới
:vé mời, xin vé, bán vé, kiểm vé
摊派 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 摊派 Tìm thêm nội dung cho: 摊派