Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 摊派 trong tiếng Trung hiện đại:
[tānpài] phân chia; phân bổ。叫众人或各地区、各单位分担(捐款、任务等)。
费用按人头摊派。
chi phí phân chia theo đầu người.
费用按人头摊派。
chi phí phân chia theo đầu người.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 摊
| thán | 摊: | thán (góp tiền) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 派
| phai | 派: | phai nhạt |
| phe | 派: | phe phái |
| phái | 派: | phái người |
| pháy | 派: | mưa láy pháy |
| phơi | 派: | phơi phới |
| phới | 派: | phơi phới |
| vé | 派: | vé mời, xin vé, bán vé, kiểm vé |

Tìm hình ảnh cho: 摊派 Tìm thêm nội dung cho: 摊派
