Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: bền vững có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ bền vững:

Đây là các chữ cấu thành từ này: bềnvững

Nghĩa bền vững trong tiếng Việt:

["- t. Vững chắc và bền lâu. Bền vững như bức thành đồng. Tình hữu nghị bền vững."]

Dịch bền vững sang tiếng Trung hiện đại:

牢不可破 《坚固得不可摧毁 (多用于抽象事物)。》
牢固 《结实; 坚固。》
牢实 《牢固结实。》
不可动摇。

Nghĩa chữ nôm của chữ: bền

bền󰀰:bền vững
bền𥑃:bền bỉ
bền𥾽:bền vững
bền:bền vững

Nghĩa chữ nôm của chữ: vững

vững:vững chắc, vững dạ
vững:vững chắc, vững dạ
bền vững tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bền vững Tìm thêm nội dung cho: bền vững