Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 摸门儿 trong tiếng Trung hiện đại:
[mōménr] tìm ra phương pháp; tìm ra giải pháp; tìm ra cách thức。比喻初步找到做某件事情 的方法。
摸着门儿。
tìm được phương pháp rồi.
不摸门儿。
không tìm ra cách.
摸着门儿。
tìm được phương pháp rồi.
不摸门儿。
không tìm ra cách.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 摸
| mua | 摸: | |
| mò | 摸: | mò mẫn |
| mó | 摸: | mó vào |
| mô | 摸: | mô sách (tìm tòi) |
| mọ | 摸: | tọ mọ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 门
| mon | 门: | mon men |
| môn | 门: | môn xỉ (răng cửa); nam môn (cửa nam); môn bài |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿
| nhi | 儿: | thiếu nhi, bệnh nhi |
| nhân | 儿: | nhân đạo, nhân tính |

Tìm hình ảnh cho: 摸门儿 Tìm thêm nội dung cho: 摸门儿
