Cao su chống va đập cửa

Từ: 摸门儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 摸门儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 摸门儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[mōménr] tìm ra phương pháp; tìm ra giải pháp; tìm ra cách thức。比喻初步找到做某件事情 的方法。
摸着门儿。
tìm được phương pháp rồi.
不摸门儿。
không tìm ra cách.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 摸

mua: 
:mò mẫn
:mó vào
:mô sách (tìm tòi)
mọ:tọ mọ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 门

mon:mon men
môn:môn xỉ (răng cửa); nam môn (cửa nam); môn bài

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
摸门儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 摸门儿 Tìm thêm nội dung cho: 摸门儿