Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: trái ý có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ trái ý:

Đây là các chữ cấu thành từ này: tráiý

Nghĩa trái ý trong tiếng Việt:

["- Ngược với ý nghĩ, ý muốn."]

Dịch trái ý sang tiếng Trung hiện đại:

怅恨 《惆怅恼恨。》《违背(别人的意图)。》
屈心 《亏心; 昧心。》
《违背; 不顺从。》
trái ý; trái lệnh
违迕。
相左 《相违反; 相互不一致。》
逆意。

Nghĩa chữ nôm của chữ: trái

trái:trái phiếu
trái:phải trái
trái𢁑:trái cây
trái𠌊:trái cây
trái𬃻:trái cây; trái tim
trái𣛤:trái cây
trái𣡚:trái cây
trái:trái (bệnh sởi)
trái:trái đào
trái𬟣:quả trái
trái:trái lại, trái phép; bên trái

Nghĩa chữ nôm của chữ: ý

ý:ý muốn; ngụ ý; ý đồ (điều định nói, định làm); ý chí (lòng mong muốn); ý ngoại (điều đoán trước)
ý:Ý đức (gương mẫu)
ý:ý di (một loại hạt)
ý:ý (chất ytterbium (Yb))
ý:ý (cơm nát, cơm thiu)
ý:Ý Nhi (chim én)
trái ý tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: trái ý Tìm thêm nội dung cho: trái ý