Từ: 撒旦 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 撒旦:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 撒旦 trong tiếng Trung hiện đại:

[sādàn] quỷ sa tăng。基督教用语,指魔鬼。(希伯来sātān)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 撒

rát:rát ma (nhát ma), rút rát (nhút nhát)
tát:tát nước
tản:tản ra, người tản dần

Nghĩa chữ nôm của chữ: 旦

đán:nguyên đán
đắn:đắn đo; đúng đắn; đứng đắn
đến:đến nơi; đến cùng; đến nỗi
撒旦 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 撒旦 Tìm thêm nội dung cho: 撒旦