Từ: 撒泼 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 撒泼:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 撒泼 trong tiếng Trung hiện đại:

[sāpō] khóc lóc om sòm; la lối khóc lóc。大哭大闹。不讲道理。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 撒

rát:rát ma (nhát ma), rút rát (nhút nhát)
tát:tát nước
tản:tản ra, người tản dần

Nghĩa chữ nôm của chữ: 泼

bát:hỗ tương bát thuỷ (té nước vào nhau)
撒泼 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 撒泼 Tìm thêm nội dung cho: 撒泼