Từ: 撥船 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 撥船:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bát thuyền
Chở thuyền, chèo thuyền.Thuê đò (thuyền đi từ bờ bên này sang bờ bên kia). ◇Vưu Dĩ Nhân 仁:
Tương phùng vị tận nhất bôi tửu, Lục Tướng tự tiền hựu bát thuyền
酒, 船 (Tống Lí Thăng quy Điến san thảo đường 堂) Gặp nhau chưa cạn một chén rượu, Đã lại phải thuê đò trước chùa Lục Tướng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 撥

bát:bát phố (rong chơi)
bắt: 
phiết:phiết quạt
phết:phết roi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 船

thuyền:chiếc thuyền
撥船 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 撥船 Tìm thêm nội dung cho: 撥船