bát thuyền
Chở thuyền, chèo thuyền.Thuê đò (thuyền đi từ bờ bên này sang bờ bên kia). ◇Vưu Dĩ Nhân 尤以仁:
Tương phùng vị tận nhất bôi tửu, Lục Tướng tự tiền hựu bát thuyền
相逢未盡一杯酒, 陸相寺前又撥船 (Tống Lí Thăng quy Điến san thảo đường 送李升歸澱山草堂) Gặp nhau chưa cạn một chén rượu, Đã lại phải thuê đò trước chùa Lục Tướng.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 撥
| bát | 撥: | bát phố (rong chơi) |
| bắt | 撥: | |
| phiết | 撥: | phiết quạt |
| phết | 撥: | phết roi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 船
| thuyền | 船: | chiếc thuyền |

Tìm hình ảnh cho: 撥船 Tìm thêm nội dung cho: 撥船
