Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 撥 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 撥, chiết tự chữ BÁT, PHIẾT, PHẾT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 撥:
撥
Biến thể giản thể: 拨;
Pinyin: bo1, fa2;
Việt bính: but6
1. [撥船] bát thuyền;
撥 bát
◎Như: bát thảo 撥草 phát cỏ, bát vân kiến nhật 撥雲見日 vén mây thấy mặt trời.
(Động) Chuyển, xoay lại.
◎Như: bát loạn phản chánh 撥亂反正 chuyển loạn thành chánh.
(Động) Phát ra.
◎Như: chi bát 支撥 chia ra, phân tán, bát khoản 撥款 chi tiền ra.
(Động) Khêu, bới, cạy, nạy, gảy.
◎Như: khiêu bát 挑撥 khiêu gợi, bát thuyền 撥船 bơi thuyền, bát huyền 撥弦 gảy đàn, bát đăng 撥燈 khêu đèn.
(Động) Đụng chạm, xung đột.
◇Sầm Tham 岑參: Tướng quân kim giáp dạ bất thoát, Bán dạ quân hành qua tương bát 詩將軍金甲夜不脫, 半夜軍行戈相撥 (Tẩu mã xuyên hành phụng tống Phong đại phu xuất sư tây chinh 走馬川行奉送封大夫出師西征) Tướng quân áo giáp sắt đêm không cởi, Nửa đêm quân đi giáo mác đụng chạm nhau.
(Danh) Cái vuốt (phiến nhỏ như cái móng để gảy đàn).
◇Bạch Cư Dị 白居易: Khúc chung thu bát đương tâm hoạch, Tứ huyền nhất thanh như liệt bạch 曲終收撥當心畫, 四弦一聲如裂帛 (Tì bà hành 琵琶行) Khúc nhạc gảy xong, thu cái vuốt, đánh xuống giữa đàn, Bốn dây cùng bung lên một tiếng như xé lụa.
(Danh) Lượng từ: nhóm, toán, đám, đợt.
◎Như: phân thành lưỡng bát nhân tiến hành công tác 分成兩撥人進行工作 chia làm hai nhóm người tiến hành công việc.
phết, như "phết roi" (vhn)
bát, như "bát phố (rong chơi)" (btcn)
phiết, như "phiết quạt" (btcn)
Pinyin: bo1, fa2;
Việt bính: but6
1. [撥船] bát thuyền;
撥 bát
Nghĩa Trung Việt của từ 撥
(Động) Vén, bài trừ, đánh tan.◎Như: bát thảo 撥草 phát cỏ, bát vân kiến nhật 撥雲見日 vén mây thấy mặt trời.
(Động) Chuyển, xoay lại.
◎Như: bát loạn phản chánh 撥亂反正 chuyển loạn thành chánh.
(Động) Phát ra.
◎Như: chi bát 支撥 chia ra, phân tán, bát khoản 撥款 chi tiền ra.
(Động) Khêu, bới, cạy, nạy, gảy.
◎Như: khiêu bát 挑撥 khiêu gợi, bát thuyền 撥船 bơi thuyền, bát huyền 撥弦 gảy đàn, bát đăng 撥燈 khêu đèn.
(Động) Đụng chạm, xung đột.
◇Sầm Tham 岑參: Tướng quân kim giáp dạ bất thoát, Bán dạ quân hành qua tương bát 詩將軍金甲夜不脫, 半夜軍行戈相撥 (Tẩu mã xuyên hành phụng tống Phong đại phu xuất sư tây chinh 走馬川行奉送封大夫出師西征) Tướng quân áo giáp sắt đêm không cởi, Nửa đêm quân đi giáo mác đụng chạm nhau.
(Danh) Cái vuốt (phiến nhỏ như cái móng để gảy đàn).
◇Bạch Cư Dị 白居易: Khúc chung thu bát đương tâm hoạch, Tứ huyền nhất thanh như liệt bạch 曲終收撥當心畫, 四弦一聲如裂帛 (Tì bà hành 琵琶行) Khúc nhạc gảy xong, thu cái vuốt, đánh xuống giữa đàn, Bốn dây cùng bung lên một tiếng như xé lụa.
(Danh) Lượng từ: nhóm, toán, đám, đợt.
◎Như: phân thành lưỡng bát nhân tiến hành công tác 分成兩撥人進行工作 chia làm hai nhóm người tiến hành công việc.
phết, như "phết roi" (vhn)
bát, như "bát phố (rong chơi)" (btcn)
phiết, như "phiết quạt" (btcn)
Chữ gần giống với 撥:
㩃, 㩄, 㩅, 㩆, 㩇, 㩈, 㩉, 㩊, 㩋, 㩌, 㩍, 㩎, 撅, 撆, 撈, 撊, 撋, 撌, 撍, 撎, 撏, 撐, 撑, 撒, 撓, 撔, 撕, 撘, 撙, 撚, 撛, 撝, 撞, 撟, 撡, 撢, 撣, 撤, 撥, 撩, 撫, 撬, 播, 撮, 撰, 撲, 撳, 撴, 撵, 撷, 撸, 撹, 撺, 撚, 𢴩, 𢴾, 𢴿, 𢵄, 𢵉, 𢵋, 𢵌, 𢵓, 𢵔, 𢵧, 𢵨, 𢵩, 𢵪, 𢵫, 𢵬, 𢵭, 𢵮, 𢵯, 𢵰, 𢵱, 𢵲, 𢵳, 𢵴, 𢵵, 𢵶, 𢵷, 𢵸, 𢵹, 𢵺, 𢵻, 𢵼, 𢵽, 𢷅,Dị thể chữ 撥
拨,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 撥
| bát | 撥: | bát phố (rong chơi) |
| bắt | 撥: | |
| phiết | 撥: | phiết quạt |
| phết | 撥: | phết roi |

Tìm hình ảnh cho: 撥 Tìm thêm nội dung cho: 撥
