Chữ 撥 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 撥, chiết tự chữ BÁT, PHIẾT, PHẾT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 撥:

撥 bát

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 撥

Chiết tự chữ bát, phiết, phết bao gồm chữ 手 發 hoặc 扌 發 hoặc 才 發 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 撥 cấu thành từ 2 chữ: 手, 發
  • thủ
  • phát, phút, phắt, phết
  • 2. 撥 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 發
  • thủ
  • phát, phút, phắt, phết
  • 3. 撥 cấu thành từ 2 chữ: 才, 發
  • tài
  • phát, phút, phắt, phết
  • bát [bát]

    U+64A5, tổng 15 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: bo1, fa2;
    Việt bính: but6
    1. [撥船] bát thuyền;

    bát

    Nghĩa Trung Việt của từ 撥

    (Động) Vén, bài trừ, đánh tan.
    ◎Như: bát thảo
    phát cỏ, bát vân kiến nhật vén mây thấy mặt trời.

    (Động)
    Chuyển, xoay lại.
    ◎Như: bát loạn phản chánh chuyển loạn thành chánh.

    (Động)
    Phát ra.
    ◎Như: chi bát chia ra, phân tán, bát khoản chi tiền ra.

    (Động)
    Khêu, bới, cạy, nạy, gảy.
    ◎Như: khiêu bát khiêu gợi, bát thuyền bơi thuyền, bát huyền gảy đàn, bát đăng khêu đèn.

    (Động)
    Đụng chạm, xung đột.
    ◇Sầm Tham : Tướng quân kim giáp dạ bất thoát, Bán dạ quân hành qua tương bát , (Tẩu mã xuyên hành phụng tống Phong đại phu xuất sư tây chinh 西) Tướng quân áo giáp sắt đêm không cởi, Nửa đêm quân đi giáo mác đụng chạm nhau.

    (Danh)
    Cái vuốt (phiến nhỏ như cái móng để gảy đàn).
    ◇Bạch Cư Dị : Khúc chung thu bát đương tâm hoạch, Tứ huyền nhất thanh như liệt bạch , (Tì bà hành ) Khúc nhạc gảy xong, thu cái vuốt, đánh xuống giữa đàn, Bốn dây cùng bung lên một tiếng như xé lụa.

    (Danh)
    Lượng từ: nhóm, toán, đám, đợt.
    ◎Như: phân thành lưỡng bát nhân tiến hành công tác chia làm hai nhóm người tiến hành công việc.

    phết, như "phết roi" (vhn)
    bát, như "bát phố (rong chơi)" (btcn)
    phiết, như "phiết quạt" (btcn)

    Chữ gần giống với 撥:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢴩, 𢴾, 𢴿, 𢵄, 𢵉, 𢵋, 𢵌, 𢵓, 𢵔, 𢵧, 𢵨, 𢵩, 𢵪, 𢵫, 𢵬, 𢵭, 𢵮, 𢵯, 𢵰, 𢵱, 𢵲, 𢵳, 𢵴, 𢵵, 𢵶, 𢵷, 𢵸, 𢵹, 𢵺, 𢵻, 𢵼, 𢵽, 𢷅,

    Dị thể chữ 撥

    ,

    Chữ gần giống 撥

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 撥 Tự hình chữ 撥 Tự hình chữ 撥 Tự hình chữ 撥

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 撥

    bát:bát phố (rong chơi)
    bắt: 
    phiết:phiết quạt
    phết:phết roi
    撥 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 撥 Tìm thêm nội dung cho: 撥