Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 澱 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 澱, chiết tự chữ ĐIẾN, ĐIỆN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 澱:

澱 điến

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 澱

Chiết tự chữ điến, điện bao gồm chữ 水 殿 hoặc 氵 殿 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 澱 cấu thành từ 2 chữ: 水, 殿
  • thuỷ, thủy
  • 殿 điếng, điện, đền
  • 2. 澱 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 殿
  • thuỷ, thủy
  • 殿 điếng, điện, đền
  • điến [điến]

    U+6FB1, tổng 16 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: dian4;
    Việt bính: din6;

    điến

    Nghĩa Trung Việt của từ 澱

    (Danh) Cặn.

    (Danh)
    Thuốc nhuộm chàm.

    (Động)
    Lắng xuống.
    ◎Như: trầm điến
    lắng đọng.
    điện, như "điện (ao hồ nông)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 澱:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 澿, , , , , , , , , , 𣿅, 𣿇, 𣿌, 𤀏, 𤀐, 𤀒, 𤀓, 𤀔, 𤀕, 𤀖, 𤀗, 𤀘, 𤀙, 𤀚, 𤀛, 𤀜, 𤀞,

    Dị thể chữ 澱

    ,

    Chữ gần giống 澱

    , , , , 滿, , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 澱 Tự hình chữ 澱 Tự hình chữ 澱 Tự hình chữ 澱

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 澱

    điện:điện (ao hồ nông)
    澱 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 澱 Tìm thêm nội dung cho: 澱