Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 澱 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 澱, chiết tự chữ ĐIẾN, ĐIỆN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 澱:
澱
Biến thể giản thể: 淀;
Pinyin: dian4;
Việt bính: din6;
澱 điến
(Danh) Thuốc nhuộm chàm.
(Động) Lắng xuống.
◎Như: trầm điến 沉澱 lắng đọng.
điện, như "điện (ao hồ nông)" (gdhn)
Pinyin: dian4;
Việt bính: din6;
澱 điến
Nghĩa Trung Việt của từ 澱
(Danh) Cặn.(Danh) Thuốc nhuộm chàm.
(Động) Lắng xuống.
◎Như: trầm điến 沉澱 lắng đọng.
điện, như "điện (ao hồ nông)" (gdhn)
Chữ gần giống với 澱:
㵝, 㵞, 㵟, 㵠, 㵡, 㵢, 㵣, 㵤, 㵥, 㵦, 㵧, 㵩, 㵪, 㵫, 㵬, 㵭, 㵮, 澟, 澠, 澡, 澢, 澣, 澤, 澥, 澦, 澧, 澨, 澮, 澰, 澱, 澴, 澶, 澷, 澹, 澼, 澿, 激, 濁, 濂, 濃, 濇, 濊, 濑, 濒, 濓, 𣿅, 𣿇, 𣿌, 𤀏, 𤀐, 𤀒, 𤀓, 𤀔, 𤀕, 𤀖, 𤀗, 𤀘, 𤀙, 𤀚, 𤀛, 𤀜, 𤀞,Dị thể chữ 澱
淀,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 澱
| điện | 澱: | điện (ao hồ nông) |

Tìm hình ảnh cho: 澱 Tìm thêm nội dung cho: 澱
