Từ: 據有 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 據有:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cứ hữu
Chiếm giữ làm của mình, chiếm hữu. ◇Tam quốc chí 志:
Tôn Quyền cứ hữu Giang Đông, dĩ lịch tam thế
東, 世 (Gia Cát Lượng truyện 傳).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 據

cớ:bằng cớ, chứng cớ; cắc cớ
cứ:cứ làm, cứ đi; căn cứ; cứ điểm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 有

hơi:hơi hướng; hơi mệt
hỡi:hỡi ôi
hữu:hữu ích
據有 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 據有 Tìm thêm nội dung cho: 據有