Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 支使 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 支使:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 使

Nghĩa của 支使 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhī·shi] sai khiến; xúi giục; sai bảo。命令人做事。
支使人
sai bảo người khác
把他支使走。
bảo anh ta đi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 支

chi:chi ly
chia:phân chia, chia chác, chia rẽ; chia tay; phép chia
chề:nặng chề chề
giê:Giê-su (tên Đức Jesus)
xài:ăn xài, tiêu xại; xơ xài
:xê dịch, xê ra

Nghĩa chữ nôm của chữ: 使

sứ使:đi sứ
sử使:sử dụng
sửa使:sửa sang
thửa使:thửa đôi giầy
支使 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 支使 Tìm thêm nội dung cho: 支使