Từ: 放下屠刀,立地成佛 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 放下屠刀,立地成佛:

Đây là các chữ cấu thành từ này: ,

Nghĩa của 放下屠刀,立地成佛 trong tiếng Trung hiện đại:

[fàngxiàtúdāo,lìdìchéngfó] bỏ đao đồ tể thì sẽ thành Phật; buông đao sát sinh, lập tức thành Phật (câu này vốn là lời dạy của đạo Phật, cho rằng kẻ gây ra tội ác nếu quyết tâm hối cải ắt sẽ trở thành người lương thiện)。原为佛教徒劝人修行的话,后用来比喻作恶的人 只要决心悔改,就会变成好人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 放

phóng:phóng hoả
phùng: 
phúng:phúng phính
phưng:phưng phức
phỏng: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 下

hạ:hạ giới; hạ thổ; sinh hạ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 屠

đồ:đồ tể

Nghĩa chữ nôm của chữ: 刀

dao:con dao, lưỡi dao
đao:binh đao, đại đao, đao kiếm
đeo:đeo đẳng; đeo đuổi; đeo kiếm; đeo sầu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 立

lập:tự lập, độc lập
lớp:tầng lớp
lụp:lụp xụp
sầm:mưa sầm sập; tối sầm
sập:sập xuống
sụp:sụp xuống
xập: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 地

rịa:rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh)
địa:địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 成

thành:thành công
thình:thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 佛

phất:phất phơ
phật:đức phật, phật giáo
放下屠刀,立地成佛 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 放下屠刀,立地成佛 Tìm thêm nội dung cho: 放下屠刀,立地成佛