Từ: 教头 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 教头:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 教头 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiàotóu] giáo đầu。宋代军队中专门担任武术教学的人。后指一般传授技艺的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 教

dáo:dáo dác
giáo:thỉnh giáo
ráu:nhai rau ráu
tráo:tráo trở; đánh tráo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 头

đầu:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi
教头 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 教头 Tìm thêm nội dung cho: 教头