Từ: 敢许 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 敢许:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 敢许 trong tiếng Trung hiện đại:

[gǎnxǔ] có lẽ; có thể; chắc là。也许;或许。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 敢

cám:cám ơn
cảm:cảm phiền, cảm ơn
dám:chẳng dám nói, không dám

Nghĩa chữ nôm của chữ: 许

hứa:hứa hẹn, hứa hão
敢许 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 敢许 Tìm thêm nội dung cho: 敢许