Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 敬意 trong tiếng Trung hiện đại:
[jìngyì] sự tôn kính; sự ngưỡng mộ; tấm lòng tôn kính。尊敬的心情。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 敬
| kiến | 敬: | |
| kính | 敬: | kính nể |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 意
| áy | 意: | áy náy |
| ý | 意: | ý muốn; ngụ ý; ý đồ (điều định nói, định làm); ý chí (lòng mong muốn); ý ngoại (điều đoán trước) |
| ơi | 意: | ai ơi, chàng ơi |
| ấy | 意: | chốn ấy |
| ới | 意: | la ơi ới |

Tìm hình ảnh cho: 敬意 Tìm thêm nội dung cho: 敬意
