Cao su chống va đập cửa

Từ: 敬意 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 敬意:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 敬意 trong tiếng Trung hiện đại:

[jìngyì] sự tôn kính; sự ngưỡng mộ; tấm lòng tôn kính。尊敬的心情。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 敬

kiến: 
kính:kính nể

Nghĩa chữ nôm của chữ: 意

áy:áy náy
ý:ý muốn; ngụ ý; ý đồ (điều định nói, định làm); ý chí (lòng mong muốn); ý ngoại (điều đoán trước)
ơi:ai ơi, chàng ơi
ấy:chốn ấy
ới:la ơi ới
敬意 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 敬意 Tìm thêm nội dung cho: 敬意