Từ: 数据处理 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 数据处理:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 数据处理 trong tiếng Trung hiện đại:

Shùjù chǔlǐ xử lý dữ liệu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 数

số:số học; số mạng; số là
sổ:cuốn sổ; chim sổ lồng
sỗ:sỗ sàng
sộ:đồ sộ
xọ:chuyện nọ lại xọ chuyện kia

Nghĩa chữ nôm của chữ: 据

: 
cớ:bằng cớ, chứng cớ; cắc cớ
cứ:cứ làm, cứ đi; căn cứ; cứ điểm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 处

xớ:xớ rớ (ngẩn ngơ); nói xớ rợ (không thật lòng)
xở:xở đi (xéo đi); xoay xở
xứ:xứ trưởng (đứng đầu văn phòng), nhân sự xứ (nhân viên)
xử:xử sự, xử lí

Nghĩa chữ nôm của chữ: 理

:lí lẽ; quản lí
:lý lẽ
lẽ:lẽ phải
nhẽ: 
数据处理 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 数据处理 Tìm thêm nội dung cho: 数据处理