Từ: 敲打 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 敲打:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 敲打 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiāo·da] 1. gõ; đánh。在物体上面打,使发出声音。
锣鼓敲打得很热闹。
trống chiêng đánh rộn cả lên.
2. châm biếm; mỉa mai。指用言语刺激别人。
冷言冷语敲打人。
nói bóng nói gió, mỉa mai người khác.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 敲

sao:sao (gõ đập): sao môn (gõ cửa)
xao:xôn xao; xanh xao; xao lãng
xào:xào xạc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 打

dừng:dừng bút, dừng tay
đánh:đánh ghen; đánh nhau; đánh chén
đả:ẩu đả; đả kích
đử:lử đử
敲打 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 敲打 Tìm thêm nội dung cho: 敲打