Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 整训 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhěngxùn] chỉnh huấn; chỉnh đốn và huấn luyện。整顿和训练。
整训干部
chỉnh đốn huấn luyện cán bộ
整训干部
chỉnh đốn huấn luyện cán bộ
Nghĩa chữ nôm của chữ: 整
| choảnh | 整: | |
| chảnh | 整: | |
| chểnh | 整: | chểnh mảng |
| chệnh | 整: | chệnh choạng |
| chỉnh | 整: | hoàn chỉnh; chỉnh tề, chấn chỉnh, điều chỉnh, hiệu chỉnh |
| xiềng | 整: | xiềng xích |
| xiểng | 整: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 训
| huấn | 训: | chỉnh huấn, giáo huấn |

Tìm hình ảnh cho: 整训 Tìm thêm nội dung cho: 整训
