Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 文字改革 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 文字改革:
Nghĩa của 文字改革 trong tiếng Trung hiện đại:
[wénzìgǎigé] cải cách văn tự; cải cách chữ viết。一个国家或民族对于其通用文字的改革,在中国主要指对于汉字的改革。(有些少数民族也有文字改革问题。)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 文
| von | 文: | chon von |
| văn | 文: | văn chương |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 字
| chữ | 字: | chữ viết, chữ nghĩa |
| tợ | 字: | tợ (tựa như) |
| tự | 字: | văn tự |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 改
| cãi | 改: | cãi cọ, cãi nhau |
| cải | 改: | cải cách, cải biên; hối cải |
| gởi | 改: | gởi gắm, gởi thân |
| gửi | 改: | gửi gắm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 革
| cách | 革: | cách mạng; cải cách; cách chức |
| rắc | 革: | gieo rắc |

Tìm hình ảnh cho: 文字改革 Tìm thêm nội dung cho: 文字改革
