Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 斗心眼儿 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 斗心眼儿:
Nghĩa của 斗心眼儿 trong tiếng Trung hiện đại:
[dòuxīnyǎnr] đấu trí; đấu khôn; chơi nhau bằng thủ đoạn (mang nghĩa xấu)。用心思相斗(含贬义)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 斗
| tẩu | 斗: | tẩu (nõ điếu), ống tẩu |
| điếu | 斗: | điếu cày, điếu đóm |
| đấu | 斗: | đấu gạo, đấu thóc |
| đẩu | 斗: | ghế đẩu, sao bắc đẩu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 心
| tim | 心: | quả tim |
| tâm | 心: | lương tâm; tâm hồn; trung tâm |
| tấm | 心: | tấm tức |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 眼
| nhãn | 眼: | nhãn quan (quan sát bằng mắt); trái nhãn |
| nhản | 眼: | nhan nhản |
| nhẫn | 眼: | xem Nhãn |
| nhởn | 眼: | nhởn nhơ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿
| nhi | 儿: | thiếu nhi, bệnh nhi |
| nhân | 儿: | nhân đạo, nhân tính |

Tìm hình ảnh cho: 斗心眼儿 Tìm thêm nội dung cho: 斗心眼儿
