Từ: 斗心眼儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 斗心眼儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 斗心眼儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[dòuxīnyǎnr] đấu trí; đấu khôn; chơi nhau bằng thủ đoạn (mang nghĩa xấu)。用心思相斗(含贬义)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 斗

tẩu:tẩu (nõ điếu), ống tẩu
điếu:điếu cày, điếu đóm
đấu:đấu gạo, đấu thóc
đẩu:ghế đẩu, sao bắc đẩu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim:quả tim
tâm:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm:tấm tức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 眼

nhãn:nhãn quan (quan sát bằng mắt); trái nhãn
nhản:nhan nhản
nhẫn:xem Nhãn
nhởn:nhởn nhơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
斗心眼儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 斗心眼儿 Tìm thêm nội dung cho: 斗心眼儿