Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 斩 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 斩, chiết tự chữ TRẢM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 斩:
斩
Biến thể phồn thể: 斬;
Pinyin: zhan3;
Việt bính: zaam2;
斩 trảm
trảm, như "trảm quyết" (gdhn)
Pinyin: zhan3;
Việt bính: zaam2;
斩 trảm
Nghĩa Trung Việt của từ 斩
Giản thể của chữ 斬.trảm, như "trảm quyết" (gdhn)
Nghĩa của 斩 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (斬) [zhǎn]
Bộ: 車 (车) - Xa
Số nét: 8
Hán Việt: TRẢM
1. chặt; đẵn; chém。砍。
斩草除根。
nhổ cỏ phải nhổ tận gốc
披荆斩棘
chém gai phạt gốc; đạp bằng mọi chông gai
斩断侵略者的魔爪。
chặt đứt nanh vuốt của bọn xâm lược.
2. lừa bịp tống tiền; đe doạ。比喻敲竹杠;讹诈。
Từ ghép:
斩草除根 ; 斩钉截铁 ; 斩假石 ; 斩首
Bộ: 車 (车) - Xa
Số nét: 8
Hán Việt: TRẢM
1. chặt; đẵn; chém。砍。
斩草除根。
nhổ cỏ phải nhổ tận gốc
披荆斩棘
chém gai phạt gốc; đạp bằng mọi chông gai
斩断侵略者的魔爪。
chặt đứt nanh vuốt của bọn xâm lược.
2. lừa bịp tống tiền; đe doạ。比喻敲竹杠;讹诈。
Từ ghép:
斩草除根 ; 斩钉截铁 ; 斩假石 ; 斩首
Dị thể chữ 斩
斬,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 斩
| trảm | 斩: | trảm quyết |

Tìm hình ảnh cho: 斩 Tìm thêm nội dung cho: 斩
