Cao su chống va đập cửa
Từ: 斩钉截铁 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 斩钉截铁:
Nghĩa của 斩钉截铁 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhǎndīngjiétiě] Hán Việt: TRẢM ĐINH TIỆT THIẾT
như đinh đóng cột; như dao chém đất; chém đinh chặt sắt。形容说话办事坚决果断,毫不犹豫。
như đinh đóng cột; như dao chém đất; chém đinh chặt sắt。形容说话办事坚决果断,毫不犹豫。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 斩
| trảm | 斩: | trảm quyết |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 钉
| đinh | 钉: | đinh ba, đầu đinh, đóng đinh |
| đính | 钉: | đính khuy |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 截
| sịt | 截: | sụt sịt; đen sịt |
| tiệt | 截: | chết tiệt |
| tét | 截: | mũi tét (mũi tẹt) |
| tĩu | 截: | tục tĩu |
| tẹt | 截: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 铁
| sắt | 铁: | sắt thép, mặt sắt |
| thiết | 铁: | thiết (sắt, vũ khí) |

Tìm hình ảnh cho: 斩钉截铁 Tìm thêm nội dung cho: 斩钉截铁
