Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 斬草除根 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 斬草除根:
trảm thảo trừ căn
Nhổ cỏ phải nhổ tận gốc. Tỉ dụ trừ khử nguồn gốc họa hoạn, không để lại hậu hoạn.
Nghĩa của 斩草除根 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhǎncǎochúgēn] Hán Việt: TRẢM THẢO TRỪ CĂN
nhổ cỏ nhổ tận gốc; trừ diệt tận gốc rễ; đào tận gốc, trốc tận rễ。比喻彻底除掉祸根,不留后患。
nhổ cỏ nhổ tận gốc; trừ diệt tận gốc rễ; đào tận gốc, trốc tận rễ。比喻彻底除掉祸根,不留后患。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 斬
| chém | 斬: | chặt chém |
| trảm | 斬: | trảm quyết |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 草
| tháu | 草: | viết tháu (viết thảo) |
| thảo | 草: | thảo mộc, thảo nguyên |
| xáo | 草: | xáo trộn, xáo măng, xào xáo; xông xáo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 除
| chờ | 除: | chờ đợi, chờ chực |
| chừ | 除: | chần chừ; bây chừ |
| chừa | 除: | chừa mặt, đánh chết nết không chừa |
| dơ | 除: | dơ bẩn, dơ dáng, dơ mặt |
| giờ | 除: | bao giờ; giờ giấc; hiện giờ |
| hờ | 除: | hờ hững |
| khừ | 除: | khật khừ, lừ khừ |
| trừ | 除: | trừ ra |
| xờ | 除: | xờ xạc, bờ xờ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 根
| căn | 根: | căn nguyên; căn bệnh; thiện căn |
| cằn | 根: | cằn cỗi |
| cỗi | 根: | cây đã cỗi, cằn cỗi, già cỗi |

Tìm hình ảnh cho: 斬草除根 Tìm thêm nội dung cho: 斬草除根
