Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 断断续续 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 断断续续:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 断断续续 trong tiếng Trung hiện đại:

[duànduànxùxù] gián đoạn; không liên tục; đứt quãng; cách quãng。时而中断,时而继续。
沿路可以听到断断续续的歌声。
dọc đường có thể nghe tiếng hát lúc rõ lúc không.
这本书断断续续写了五年才写成。
lúc viết lúc ngừng, tập sách này dây dưa đến 5 năm mới viết xong.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 断

đoán:chẩn đoán, phỏng đoán, xét đoán
đoạn:đoạn trường; đứt đoạn; lũng đoạn
đón:đưa đón, đón đường

Nghĩa chữ nôm của chữ: 断

đoán:chẩn đoán, phỏng đoán, xét đoán
đoạn:đoạn trường; đứt đoạn; lũng đoạn
đón:đưa đón, đón đường

Nghĩa chữ nôm của chữ: 续

tục:kế tục

Nghĩa chữ nôm của chữ: 续

tục:kế tục
断断续续 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 断断续续 Tìm thêm nội dung cho: 断断续续