Từ: 新文化运动 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 新文化运动:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 新文化运动 trong tiếng Trung hiện đại:

[xīnwénhuàyùndòng] phong trào văn hoá mới (phong trào cách mạng văn hoá xuất hiện trước và sau phong trào Ngũ Tứ)。指中国五四前后的文化革命运动。五四运动前,主要内容是反对科举,提倡办学校,反对旧学,提倡新学,是资产阶级旧民主 主义的新文化与封建阶级的旧文化的斗争。五四运动后,是无产阶级领导人民大众,在社会科学和文学艺 术领域中,反帝反封建的新民主主义的文化运动,是世界无产阶级社会主义文化革命的一部分。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 新

tân:tân xuân; tân binh
tâng:tâng bốc, tâng hẩng, nhảy tâng tâng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 文

von:chon von
văn:văn chương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 化

goá:goá bụa
hoa:hoa tiền (tiêu)
hoá:biến hoá; cảm hoá; hoá trang; tha hoá
hoé: 
huế:thành Huế, ca Huế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 运

vận:vận hành, vận động; vận dụng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 动

động:động não; lay động
新文化运动 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 新文化运动 Tìm thêm nội dung cho: 新文化运动