Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 新月 trong tiếng Trung hiện đại:
[xīnyuè] 1. trăng non; trăng lưỡi liềm。农历月初形状如钩的月亮。
一弯新月。
một vành trăng lưỡi liềm
2. trăng mồng một。朔日的月相(人看不见)。也叫朔月。
一弯新月。
một vành trăng lưỡi liềm
2. trăng mồng một。朔日的月相(人看不见)。也叫朔月。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 新
| tân | 新: | tân xuân; tân binh |
| tâng | 新: | tâng bốc, tâng hẩng, nhảy tâng tâng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 月
| ngoạt | 月: | lí ngư bát ngoạt (lí ngư bát nguyệt: cá chép tháng 8) |
| nguyệt | 月: | vừng nguyệt |

Tìm hình ảnh cho: 新月 Tìm thêm nội dung cho: 新月
