Từ: con tin có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ con tin:

Đây là các chữ cấu thành từ này: contin

Nghĩa con tin trong tiếng Việt:

["- dt. Người bị đối phương bắt giữ dùng làm bảo đảm để đòi thực hiện những yêu cầu nào đó: trao trả con tin bị bắt làm con tin."]

Dịch con tin sang tiếng Trung hiện đại:

票; 票儿 《旧时强盗称抢来做抵押的人。》bắt làm con tin.
绑票儿。
chuộc con tin.
赎票儿。
人质 《一方拘留的对方的人, 用来迫使对方履行诺言或接受某项条件。》
肉票; 肉票儿 《旧时指被盗匪掳去的人, 盗匪借以向他的家属勒索钱财。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: con

con𡥵:đẻ con, con cái; bà con
con:đẻ con, con cái; bà con

Nghĩa chữ nôm của chữ: tin

tin:tin tức
tin𪝮:lòng tin
tin𠒷:tin tức
tin𱓞: 
tin𬦿:tin (chân)
con tin tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: con tin Tìm thêm nội dung cho: con tin