Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: con tin có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ con tin:
Nghĩa con tin trong tiếng Việt:
["- dt. Người bị đối phương bắt giữ dùng làm bảo đảm để đòi thực hiện những yêu cầu nào đó: trao trả con tin bị bắt làm con tin."]Dịch con tin sang tiếng Trung hiện đại:
票; 票儿 《旧时强盗称抢来做抵押的人。》bắt làm con tin.绑票儿。
chuộc con tin.
赎票儿。
人质 《一方拘留的对方的人, 用来迫使对方履行诺言或接受某项条件。》
肉票; 肉票儿 《旧时指被盗匪掳去的人, 盗匪借以向他的家属勒索钱财。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: con
| con | 𡥵: | đẻ con, con cái; bà con |
| con | 昆: | đẻ con, con cái; bà con |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tin
| tin | 信: | tin tức |
| tin | 𪝮: | lòng tin |
| tin | 𠒷: | tin tức |
| tin | 𱓞: | |
| tin | 𬦿: | tin (chân) |

Tìm hình ảnh cho: con tin Tìm thêm nội dung cho: con tin
